ông tổ

  1. d. 1. Người đã sinh ra một dòng họ. 2. Người đã sáng tạo ra một nghề nghiệp : Công Hành ông tổ nghề in ở Việt Nam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ông tổ
Lê Công Hành là ông tổ nghề in ở Việt Nam.